Ngày tổng khởi nghĩa 2021 là ngày nào

Ngày tổng khởi nghĩa 2021 là ngày nào dương lịch và âm lịch và tốt hay xấu - Xem ngày 19 tháng 8 năm 2021 có những giờ nào đẹp, giờ nào xấu, hướng xuất hành cùng với các việc nên làm là gì.

xem ngày 19/8/2021

lịch âm ngày 19/8/2021

lịch vạn niên ngày 19/8/2021

lịch vạn niên 2021

LỊCH NGÀY 19 THÁNG 8 NĂM 2021

Lịch Dương

Lịch Âm

Tháng 8 năm 2021 Tháng 7 (đủ) năm 2021
19
12
Thứ Năm
Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Thân
Năm Tân Sửu, Tiết Lập Thu
Là ngày Câu Trần Hắc Đạo
Xấu

Giờ hoàng đạo:

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo:

Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

  • Thứ Năm, ngày 19 tháng 8 năm 2021

  • Dương lịch: 19/8/2021
  • Âm lịch: 12/7/2021
  • Ngày Hảo Thương (Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy).
  • Bát tự: Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu
  • Tiết khí: Lập Thu
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần (Các tuổi này khá hợp với ngày 19/8/2021)
  • Tuổi xung khắc với ngày 19: Tân Tỵ, Đinh Tỵ.
  • Tuổi xung khắc với tháng 8: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
  • Đánh giá chung: Ngày 19/8/2021 (DL) - 12/7/2021 (ÂL) là ngày Xấu
  • Hướng để xuất hành: Các hướng tốt như Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đến đón Hỷ Thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc Thần (Xấu)
  • Các việc nên làm trong ngày 19/8/2021 là: Cúng tế, sửa tường, san đường.
  • Việc kiêng kị trong ngày 19/8/2021: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
  • Xem thêm Lịch Vạn Niên 2021 chi tiết tại link: Lịch Vạn Niên
  • Giờ xuất hành:

    • 23h-1h : Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    • 1h-3h : Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    • 3h-5h : Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    • 5h-7h : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    • 7h-9h : Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    • 9h-11h : Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    • 11h-13h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    • 13h-15h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    • 15h-17h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    • 17h-19h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    • 19h-21h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    • 21h-23h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Lịch âm tháng 8 năm 2021

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
1
23/6
Tân Tỵ
2
24
Nhâm Ngọ
3
25
Quý Mùi
4
26
Giáp Thân
5
27
Ất Dậu
6
28
Bính Tuất
7
29
Đinh Hợi
8
1/7
Mậu Tý
9
2
Kỷ Sửu
10
3
Canh Dần
11
4
Tân Mão
12
5
Nhâm Thìn
13
6
Quý Tỵ
14
7
Giáp Ngọ
15
8
Ất Mùi
16
9
Bính Thân
17
10
Đinh Dậu
18
11
Mậu Tuất
19
12
Kỷ Hợi
20
13
Canh Tý
21
14
Tân Sửu
22
15
Nhâm Dần
23
16
Quý Mão
24
17
Giáp Thìn
25
18
Ất Tỵ
26
19
Bính Ngọ
27
20
Đinh Mùi
28
21
Mậu Thân
29
22
Kỷ Dậu
30
23
Canh Tuất
31
24
Tân Hợi
Ngày hoàng đạo (Tốt)
Ngày hắc đạo (Xấu)
Chia sẻ ngay